Từ điển Anh–Việt

112.168 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cheek

/tʃi:k/ Oxford 3000Collins ★★ phổ biến #2674

Nghĩa thường dùng

má danh từ

“She has red cheeks.”Cô ấy có đôi má hồng.

Đồng nghĩa impudencenerveaudacity
Trái nghĩa respectdeference
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cheek

/tʃi:k/

danh từ

  • má
    • a rosy cheek: má hồng
  • sự táo tợn, sự cả gan; thói trơ tráo, tính không biết xấu hổ
    • to have a cheek to do something: táo tợn làm việc gì, mặt dạn mày dày làm việc gì
    • what cheek!: đồ không biết xấu hổ!
  • lời nói láo xược, lời nói vô lễ
    • no more of your cheek!: im ngay cái lối ăn nói láo xược ấy đi!; hỗn vừa chứ!
  • thanh má, thanh đứng (của khung cửa)
  • (số nhiều) má (kìm, ròng rọc, êtô)

thành ngữ

  1. cheek by jowl
    • vai kề vai; thân thiết với nhau, tớ tớ mình mình, mày mày tao tao
  2. to one's own cheek
    • cho riêng mình không chia xẻ với ai cả
  3. to speak with (to have) one's tongue in one's cheek
    • không thành thật, giả dối
    • chế nhạo, nhạo báng

ngoại động từ

  • láo xược với (ai), hỗn xược với (ai)
Định nghĩa tiếng Anh

n. either side of the face below the eyes v. speak impudently to

Gợi ý (8)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...