chic
/ʃi:k/ IELTSGRECollins ★ phổ biến #9263
Nghĩa thường dùng
sang trọng, lịch sự
tính từ
“Her outfit was both elegant and chic.”Bộ trang phục của cô ấy vừa thanh lịch vừa sang trọng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
chic
/ʃi:k/
danh từ
- sự sang trọng, sự lịch sự
tính từ
- bảnh, diện sang trọng, lịch sự
Định nghĩa tiếng Anh
n. elegance by virtue of being fashionable s. elegant and stylish