cir
/sɜːr/
Nghĩa thường dùng
vòng tròn
danh từ
“The cir of the earth is approximately 40,075 kilometers.”Vòng tròn của trái đất khoảng 40,075 km.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- vòng tròn
ví dụ
The cir of the earth is approximately 40,075 kilometers. — Vòng tròn của trái đất khoảng 40,075 km.