Từ điển Anh–Việt

111.836 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cir

/sɜːr/

Nghĩa thường dùng

vòng tròn danh từ

“The cir of the earth is approximately 40,075 kilometers.”Vòng tròn của trái đất khoảng 40,075 km.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • vòng tròn

ví dụ

The cir of the earth is approximately 40,075 kilometers. — Vòng tròn của trái đất khoảng 40,075 km.

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...