col
/kɔl/ phổ biến #28782
Nghĩa thường dùng
đèo
danh từ
“The hikers reached the col after a long climb.”Những người đi bộ đã đến đèo sau một cuộc leo núi dài.
Biến thể từ
cols số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
col
/kɔl/
danh từ
- (địa lý,địa chất) đèo
Định nghĩa tiếng Anh
n. a pass between mountain peaks