Từ điển Anh–Việt

109,047 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2935

pale

/peil/

ngoại động từ

  • làm rào bao quanh, quây rào
  • làm tái đi, làm nhợt nhạt, làm xanh xám

nội động từ

  • tái đi, nhợt nhạt, xanh xám
  • (nghĩa bóng) lu mờ đi
    • my work paled beside his: công trình của tôi lu mờ đi bên cạnh công trình của anh ấy

tính từ

  • tái, nhợt nhạt, xanh xám
    • to be pale with fear: sợ xanh mặt
    • to look pale: trông nhợt nhạt
    • to turn pale: tái đi
  • nhợt (màu); lờ mờ, yếu ớt (ánh sáng)
Đồng nghĩa lightfaded
Trái nghĩa darkbright
Định nghĩa tiếng Anh

v. turn pale, as if in fear\ns. very light colored; highly diluted with white\ns. (of light) lacking in intensity or brightness; dim or feeble\ns. lacking in vitality or interest or effectiveness

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...