pale
/peil/ TOEFLOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2935
Nghĩa thường dùng
nhạt màu
tính từ
“She has a pale complexion that looks delicate.”Cô ấy có làn da nhạt màu trông rất mỏng manh.
Biến thể từ
paler so sánh hơn
paled quá khứ
palest so sánh nhất
pales ngôi 3 số ít
paling hiện tại phân từ
paled quá khứ phân từ
pales số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
pale
/peil/
ngoại động từ
- làm rào bao quanh, quây rào
- làm tái đi, làm nhợt nhạt, làm xanh xám
nội động từ
- tái đi, nhợt nhạt, xanh xám
- (nghĩa bóng) lu mờ đi
- my work paled beside his: công trình của tôi lu mờ đi bên cạnh công trình của anh ấy
tính từ
- tái, nhợt nhạt, xanh xám
- to be pale with fear: sợ xanh mặt
- to look pale: trông nhợt nhạt
- to turn pale: tái đi
- nhợt (màu); lờ mờ, yếu ớt (ánh sáng)
Định nghĩa tiếng Anh
v. turn pale, as if in fear s. very light colored; highly diluted with white s. (of light) lacking in intensity or brightness; dim or feeble s. lacking in vitality or interest or effectiveness