Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

demon

/'di:mən/ Collins ★ phổ biến #5407

“demons” là số nhiều của demon — đang hiển thị từ gốc:

Nghĩa thường dùng

ma quỷ, yêu ma, ma quái danh từ

“The story was about a demon that haunted the village.”Câu chuyện nói về một con ma quỷ ám ảnh ngôi làng.

Biến thể từ demons số nhiều
Đồng nghĩa devilfiendevil spirit
Trái nghĩa angel
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

demon

/'di:mən/

danh từ

  • ma quỷ, yêu ma, ma quái
  • người độc ác, người ác hiểm, người hung ác
  • (từ lóng) thằng bé tinh khôn quỷ quái

thành ngữ

  1. the demon of alcohol
    • ma men
  2. the demon of jealousy
    • máu ghen
  3. to be a demon for work
    • làm việc khoẻ như trâu
  4. he is a demon centre forward
    • anh ta là một trung tâm quái kiệt
Định nghĩa tiếng Anh

n. someone extremely diligent or skillful

Gợi ý (23)

demonstrableness xem demonstrable demonstrativeness danh từ: tính hay thổ lộ tâm tình, tính hay giãi bày tâm sự demonstrate ngoại động từ: chứng minh, giải thích demonstration danh từ: sự thể hiện, sự biểu hiện demonstrator danh từ: người chứng minh, người thuyết minh demonstrably rõ ràng, minh bạch demonstrable tính từ: có thể chứng minh được, có thể giải thích được demonstrative tính từ: hay giãi bày tâm sự, hay thổ lộ tâm tình demonstratively cởi mở, phóng khoáng demonstrability danh từ: tính có thể chứng minh được, tính có thể giải thích đư… demonstrative pronoun danh từ: đại từ chỉ định indemonstrable tính từ: không chứng minh được, không giải thích được indemonstrably xem indemonstrable undemonstrable tính từ: không thể chứng minh được undemonstrated tính từ: chưa được chứng minh; không được chứng minh undemonstrative tính từ: kín đáo, giữ gìn, không hay thổ lộ tâm tình indemonstrability danh từ: tính không chứng minh được, tính không giải thích được undemonstratively xem undemonstrative undemonstrativeness xem undemonstrative indemonstrableness danh từ: tính không chứng minh được, tính không giải thích được demo = demonstration (Tech) sự biểu diễn, trình bầy product demonstration cụm từ: sự trình diễn sản phẩm, buổi giới thiệu sản phẩm q.e.d (quod erat demonstradum) đó là điều phải chứng minh
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...