Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

devil

/'devl/ Collins ★★ phổ biến #4907

Nghĩa thường dùng

quỷ danh từ

“He joked about being the devil in disguise.”Anh ấy đùa rằng mình là quỷ trong hình dạng khác.

Đồng nghĩa demonsatanfiendimp
Trái nghĩa angelsaint
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

devil

/'devl/

danh từ

  • ma, quỷ
    • devil take it!: ma bắt nó đi
  • điều quái gỡ, điều ghê gớm, điều khủng khiếp
    • what the devil are you doing?: cậu làm cái quái gì đấy?
    • to work like the devil: làm việc hăng quá
    • it's the devil of a way: đường xa kinh khủng
  • sự giận dữ, sự tức giận
    • to ráie the devil in someone: làm cho ai tức điên lên, làm cho ai nổi tam bành
  • người hung ác, người nanh ác, người ác độc
  • người quỷ quyệt, người xảo quyệt
  • người khốn khổ; người bất hạnh, người vô phúc
  • thư ký riêng (của luật sư, của nhà văn); người học việc (ở xưởng in)
  • thịt nướng tẩm nhiều tiêu ớt
  • lò than, lò nung
  • máy xé (vải vụn, giẻ rách)

thành ngữ

  1. a devil of a boy
    • thằng quỷ ranh (hoặc tỏ ý chê là khó ưa, khó chịu, hoặc tỏ ý khen ai là đáng chú ý, vui tính...)
  2. the devil among the tailors
    • sự cãi lộn; sự lộn xộn; sự ồn ào
  3. the devil and all
    • tất cả cái gì xấu
  4. the devil take the hindmost
    • khôn sống mống chết
  5. the devil and the deep sea
    • (xem) between
  6. to give the devil his hue
    • đối xử công bằng ngay cả với kẻ không xứng đáng; đối xử công bằng ngay cả với kẻ mình không ưa
  7. to go to the devil
    • phá sản, lụn bại
  8. to go the devil!
    • cút đi!
  9. someone (something) is the devil
    • người (điều) phiền toái
  10. to play the devil with x play to raise the devil
    • (xem) raise
  11. to talk of the devil and he will appear
    • vừa nói đến ai thì người đó đã đến ngay

nội động từ

  • làm thư ký riêng (cho một luật sư); viết văn thuê (cho nhà văn)

ngoại động từ

  • nướng (thịt...) sau khi tẩm tiêu ớt
Định nghĩa tiếng Anh

n. an evil supernatural being n. a word used in exclamations of confusion v. coat or stuff with a spicy paste

Gợi ý (24)

devilry danh từ: yêu thuật; quỷ thuật devildom danh từ: loài ma quỷ, thế giới ma quỷ devilism danh từ: tính hung ác, tính hung bạo, tính độc ác, tính ác nghi… deviltry danh từ: yêu thuật; quỷ thuật devil-dodger danh từ: mục sư, giáo sư, nhà thuyết giáo devilishness danh từ: tính ma tà, tính gian tà, tính quỷ quái; tính ác hiểm,… devil-worship danh từ: sự sùng bái ma quỷ, sự thờ cúng ma quỷ devil's bones danh từ: (thông tục) quân súc sắc devil-may-care tính từ: liều, liều mạng, vong mạng, bất chấp tất cả devilish tính từ: ma tà, gian tà, quỷ quái; ác hiểm, hiểm độc, độc ác devilishly rất, vô cùng devilment danh từ: phép ma, yêu thuật; quỷ thuật devil-fish danh từ: (động vật học) cá đuối hai mõm devil-like tính từ: khắc nghiệt, ác hiểm, ác dữ tợn devil-wood danh từ: (thực vật học) cây hoa mộc Mỹ devil's books danh từ: (thông tục) quân bài devil's tattoo danh từ: sự gõ gõ (bằng ngón tay); sự giậm chân gõ nhịp devil's darning-needle danh từ: (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) con chuồn chuồn she-devil mụ đàn bà hiểm ác, gian xảo dare-devil danh từ: người táo bạo, người liều lĩnh, người liều mạng, người… kill-devil danh từ: mồi quay (mồi câu giả quay tròn ở dưới nước) bedevilment sự bị thu mất hồn vía, sự bị ma trêu quỷ ám; sự mất hồn vía blue devils danh từ: (thông tục) sự chán nản, sự thất vọng vaudeville danh từ: kịch vui, vôđơvin
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...