Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

den

/den/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #6303

Nghĩa thường dùng

hang danh từ

“The bear sleeps in its den.”Gấu ngủ trong hang của nó.

Biến thể từ dens số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

den

/den/

danh từ

  • hang (thú dữ); sào huyệt (của bọn cướp)
  • căn phòng nhỏ bẩn thỉu, nhà lụp xụp bẩn thỉu
  • (thông tục) phòng nhỏ riêng để làm việc
Định nghĩa tiếng Anh

n. a unit of 8 to 10 cub scouts n. a room that is comfortable and secluded

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...