den
/den/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #6303
Nghĩa thường dùng
hang
danh từ
“The bear sleeps in its den.”Gấu ngủ trong hang của nó.
Biến thể từ
dens số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
den
/den/
danh từ
- hang (thú dữ); sào huyệt (của bọn cướp)
- căn phòng nhỏ bẩn thỉu, nhà lụp xụp bẩn thỉu
- (thông tục) phòng nhỏ riêng để làm việc
Định nghĩa tiếng Anh
n. a unit of 8 to 10 cub scouts n. a room that is comfortable and secluded