dona
/'dounə/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
dona
/'dounə/
danh từ, (từ lóng)
- đàn bà, ả, o
- người yêu, "mèo"
Định nghĩa tiếng Anh
n. a Spanish courtesy title or form of address for a woman