Từ điển Anh–Việt

109,015 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #24884

easing

/'i:ziɳ/

danh từ

  • sự làm bớt đau, sự làm giảm đau
  • sự bớt căng thẳng (tình hình)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a change for the better\nn. the act of reducing something unpleasant (as pain or annoyance)

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...