easing
/'i:ziɳ/
danh từ
- sự làm bớt đau, sự làm giảm đau
- sự bớt căng thẳng (tình hình)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a change for the better\nn. the act of reducing something unpleasant (as pain or annoyance)
109,015 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
n. a change for the better\nn. the act of reducing something unpleasant (as pain or annoyance)
Đang tải...