Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

edit

/'edit/ IELTSCollins ★★★ phổ biến #4253

Nghĩa thường dùng

biên tập, chỉnh sửa động từ

“Please edit the document before submission.”Vui lòng chỉnh sửa tài liệu trước khi nộp.

Trái nghĩa preservekeep
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

edit

/'edit/

ngoại động từ

  • thu nhập và diễn giải
  • chọn lọc, cắt xén, thêm bớt (tin của phóng viên báo gửi về)

nội động từ

  • làm chủ bút (ở một tờ báo...)
Định nghĩa tiếng Anh

v. prepare for publication or presentation by correcting, revising, or adapting v. supervise the publication of v. cut and assemble the components of v. cut or eliminate

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...