edit
/'edit/ IELTSCollins ★★★ phổ biến #4253
Nghĩa thường dùng
biên tập, chỉnh sửa
động từ
“Please edit the document before submission.”Vui lòng chỉnh sửa tài liệu trước khi nộp.
Biến thể từ
edited quá khứ phân từ
edited quá khứ
editing hiện tại phân từ
edits ngôi 3 số ít
edits số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
edit
/'edit/
ngoại động từ
- thu nhập và diễn giải
- chọn lọc, cắt xén, thêm bớt (tin của phóng viên báo gửi về)
nội động từ
- làm chủ bút (ở một tờ báo...)
Định nghĩa tiếng Anh
v. prepare for publication or presentation by correcting, revising, or adapting v. supervise the publication of v. cut and assemble the components of v. cut or eliminate