Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

elated

/i'leitid/ IELTSGRECollins ★ phổ biến #15102

Nghĩa thường dùng

vui sướng, phấn khởi tính từ

“She felt elated after winning.”Cô ấy cảm thấy vui sướng sau khi chiến thắng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

elated

/i'leitid/

tính từ

  • phấn chấn, phấn khởi, hân hoan, hoan hỉ
  • tự hào, hãnh diện
Định nghĩa tiếng Anh

a. exultantly proud and joyful; in high spirits s. full of high-spirited delight

Gợi ý (15)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...