Từ điển Anh–Việt

112.363 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

best

/best/ IELTS phổ biến #309

Nghĩa thường dùng

tốt nhất tính từ

“She is the best student.”Cô ấy là học sinh tốt nhất.

Đồng nghĩa finestgreatesttopoptimal
Trái nghĩa worstpoorestinferior
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

best

/best/

(bất qui tắc) tính từ, số nhiều của good

  • tốt nhất, hay nhất, đẹp nhất, giỏi nhất
    • the best thing to do: việc làm tốt nhất, việc làm có kết quả nhất
    • to put on one's best clothes: thắng bộ đẹp nhất

thành ngữ

  1. the best part
    • đại bộ phận
      • the best part of the year: phần lớn thời gian trong năm
  2. to put one's best leg (foot) foremost
    • đi thật nhanh, đi ba chân bốn cẳng
    • (nghĩa bóng) làm công việc mình thành thạo nhất

phó từ, số nhiều của well

  • tốt nhất, hay nhất; hơn nhất
    • he work best in the morning: anh ấy làm việc tốt nhất vào buổi sáng
    • the dressed woman: người đàn bà ăn mặc đẹp nhất

thành ngữ

  1. gad best
    • tốt nhất là, khôn hơn hết là
      • we had best go home now: tốt nhất là bây giờ chúng ta về nhà
      • the best abused: (thông tục) bị chửi nhiều nhất (người, vật...)

danh từ

  • cái tốt nhất, cái hay nhất, cái đẹp nhất
  • cố gắng lớn nhất
  • quần áo đẹp nhất

thành ngữ

  1. at [the] best
    • trong điều kiện tốt nhất, trong hoàn cảnh tốt nhất
  2. bad is the best
    • không có triển vọng gì hay, không hy vọng gì có chuyện tốt đẹp xảy ra
  3. to be at one's best
    • lúc đẹp nhất, lúc tốt nhất, lúc sung sức nhất, lúc rực rỡ nhất
  4. the best is the enemy of the good
    • (tục ngữ) cầu toàn thường khi lại hỏng việc
  5. to be one's best
    • làm hết sức mình
  6. to get (have) the best of it
    • thắng thế (trong khi tranh luận...)
  7. to get the best of someone
    • (thể dục,thể thao) thắng ai
  8. if you cannot have the best, make the best of what you have
    • (tục ngữ) không có cá thì lấy rau má làm ngon
  9. Sunday best
    • (xem) Sunday
  10. to make the best of it (of a bad bargain, of a bad business, of a bad job)
    • mặc dầu có khó khăn vẫn vui vẻ cố gắng; không nản lòng trong lúc khó khăn
  11. to make the best of something
    • tận dụng cái hay, cái tốt đẹp của việc gì
    • chịu đựng cái gì
  12. to make the best of one's time
    • tranh thủ thời gian
  13. to make the best of one's way
    • đi thật nhanh
  14. to send one's best
    • gửi lời chào, gửi lời chúc mừng
  15. to the best of one's knowledge
    • với tất cả sự hiểu biết của mình
  16. to the best of one's power (ability)
    • với tất cả khả năng của mình
  17. with the best
    • như bất cứ ai
      • although he is nearly sixty, he can still carry 40 kg on his shoulder with the best: mặc dù đã gần sáu mươi tuổi, cụ ấy vẫn gánh được 40 kg như những người khác

ngoại động từ

  • hơn, thắng (ai); ranh ma hơn, láu cá hơn (ai)
Định nghĩa tiếng Anh

n. the supreme effort one can make n. the person who is most outstanding or excellent; someone who tops all others n. Canadian physiologist (born in the United States) who assisted F. G. Banting in research leading to the discovery of insulin (1899-1978)

Gợi ý (24)

bested (bất qui tắc) động từ besteaded: giúp đỡ, giúp ích cho bestead (bất qui tắc) động từ besteaded: giúp đỡ, giúp ích cho bestrew (bất qui tắc) ngoại động từ bestrewed; bestrewed; bestrewn: rắc… bestrid (bất qui tắc) ngoại động từ bestrode, bestriden, bestrid: ngồ… best man danh từ: người phù rể bestrewn (bất qui tắc) ngoại động từ bestrewed; bestrewed; bestrewn: rắc… bestrode (bất qui tắc) ngoại động từ bestrode, bestriden, bestrid: ngồ… bestially thô lỗ, cộc cằn, hung tợn bestialize ngoại động từ: làm thành cục súc, làm thành độc ác, làm cho dã … bestridden (bất qui tắc) ngoại động từ bestrode, bestriden, bestrid: ngồ… best seller danh từ: cuốn sách bán chạy nhất; đĩa hát bán chạy nhất best-seller cuốn sách bán chạy nhất best-selling bán được nhiều, bán chạy, rất được ưa chuộng best-fit method (Tech) phương pháp lắp vừa nhất best approximation (Tech) ứớc lượng gần đúng nhất bestow ngoại động từ: bestow on, upon tặng cho, ban cho, dành cho bestial tính từ: (thuộc) súc vật, có tính súc vật bestiality danh từ: thú tính bestride (bất qui tắc) ngoại động từ bestrode, bestriden, bestrid: ngồ… bestir ngoại động từ: khuấy động bestowal danh từ: sự tặng, sự cho best girl danh từ: (thông tục) người yêu, người tình best looker danh từ: (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) chàng đẹp trai bestsellers sách bán chạy
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...