Từ điển Anh–Việt

112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

IELTS phổ biến #309

best

/best/

(bất qui tắc) tính từ, số nhiều của good

  • tốt nhất, hay nhất, đẹp nhất, giỏi nhất
    • the best thing to do: việc làm tốt nhất, việc làm có kết quả nhất
    • to put on one's best clothes: thắng bộ đẹp nhất

thành ngữ

  1. the best part
    • đại bộ phận
      • the best part of the year: phần lớn thời gian trong năm
  2. to put one's best leg (foot) foremost
    • đi thật nhanh, đi ba chân bốn cẳng
    • (nghĩa bóng) làm công việc mình thành thạo nhất

phó từ, số nhiều của well

  • tốt nhất, hay nhất; hơn nhất
    • he work best in the morning: anh ấy làm việc tốt nhất vào buổi sáng
    • the dressed woman: người đàn bà ăn mặc đẹp nhất

thành ngữ

  1. gad best
    • tốt nhất là, khôn hơn hết là
      • we had best go home now: tốt nhất là bây giờ chúng ta về nhà
      • the best abused: (thông tục) bị chửi nhiều nhất (người, vật...)

danh từ

  • cái tốt nhất, cái hay nhất, cái đẹp nhất
  • cố gắng lớn nhất
  • quần áo đẹp nhất

thành ngữ

  1. at [the] best
    • trong điều kiện tốt nhất, trong hoàn cảnh tốt nhất
  2. bad is the best
    • không có triển vọng gì hay, không hy vọng gì có chuyện tốt đẹp xảy ra
  3. to be at one's best
    • lúc đẹp nhất, lúc tốt nhất, lúc sung sức nhất, lúc rực rỡ nhất
  4. the best is the enemy of the good
    • (tục ngữ) cầu toàn thường khi lại hỏng việc
  5. to be one's best
    • làm hết sức mình
  6. to get (have) the best of it
    • thắng thế (trong khi tranh luận...)
  7. to get the best of someone
    • (thể dục,thể thao) thắng ai
  8. if you cannot have the best, make the best of what you have
    • (tục ngữ) không có cá thì lấy rau má làm ngon
  9. Sunday best
    • (xem) Sunday
  10. to make the best of it (of a bad bargain, of a bad business, of a bad job)
    • mặc dầu có khó khăn vẫn vui vẻ cố gắng; không nản lòng trong lúc khó khăn
  11. to make the best of something
    • tận dụng cái hay, cái tốt đẹp của việc gì
    • chịu đựng cái gì
  12. to make the best of one's time
    • tranh thủ thời gian
  13. to make the best of one's way
    • đi thật nhanh
  14. to send one's best
    • gửi lời chào, gửi lời chúc mừng
  15. to the best of one's knowledge
    • với tất cả sự hiểu biết của mình
  16. to the best of one's power (ability)
    • với tất cả khả năng của mình
  17. with the best
    • như bất cứ ai
      • although he is nearly sixty, he can still carry 40 kg on his shoulder with the best: mặc dù đã gần sáu mươi tuổi, cụ ấy vẫn gánh được 40 kg như những người khác

ngoại động từ

  • hơn, thắng (ai); ranh ma hơn, láu cá hơn (ai)
Đồng nghĩa finestgreatesttopoptimal
Trái nghĩa worstpoorestinferior
Định nghĩa tiếng Anh

n. the supreme effort one can make\nn. the person who is most outstanding or excellent; someone who tops all others\nn. Canadian physiologist (born in the United States) who assisted F. G. Banting in research leading to the discovery of insulin (1899-1978)

Gợi ý (24)

bested (bất qui tắc) động từ besteaded: giúp đỡ, giúp ích cho bestead (bất qui tắc) động từ besteaded: giúp đỡ, giúp ích cho bestrew (bất qui tắc) ngoại động từ bestrewed; bestrewed; bestrewn: rắc… bestrid (bất qui tắc) ngoại động từ bestrode, bestriden, bestrid: ngồ… best man danh từ: người phù rể bestrewn (bất qui tắc) ngoại động từ bestrewed; bestrewed; bestrewn: rắc… bestrode (bất qui tắc) ngoại động từ bestrode, bestriden, bestrid: ngồ… bestially thô lỗ, cộc cằn, hung tợn bestialize ngoại động từ: làm thành cục súc, làm thành độc ác, làm cho dã … bestridden (bất qui tắc) ngoại động từ bestrode, bestriden, bestrid: ngồ… best seller danh từ: cuốn sách bán chạy nhất; đĩa hát bán chạy nhất best-seller cuốn sách bán chạy nhất best-selling bán được nhiều, bán chạy, rất được ưa chuộng best-fit method (Tech) phương pháp lắp vừa nhất best approximation (Tech) ứớc lượng gần đúng nhất bestow ngoại động từ: bestow on, upon tặng cho, ban cho, dành cho bestial tính từ: (thuộc) súc vật, có tính súc vật bestiality danh từ: thú tính bestride (bất qui tắc) ngoại động từ bestrode, bestriden, bestrid: ngồ… bestir ngoại động từ: khuấy động bestowal danh từ: sự tặng, sự cho best girl danh từ: (thông tục) người yêu, người tình best looker danh từ: (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) chàng đẹp trai bestsellers sách bán chạy
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...