esq
/is'kwaiə/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
esq
/is'kwaiə/
danh từ, (viết tắt) Esq
- ông, ngài (viết đằng sau tên họ, trong cái địa chỉ đề trên thư)
Định nghĩa tiếng Anh
n a title of respect for a member of the English gentry ranking just below a knight; placed after the name