Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ev

/iː viː/

Nghĩa thường dùng

xe điện danh từ

“The EV market is growing rapidly around the world.”Thị trường xe điện đang phát triển nhanh chóng trên toàn cầu.

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...