Từ điển Anh–Việt

112.278 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

excite

/ik'sait/ TOEFLOxford 3000Collins ★★ phổ biến #5328

Nghĩa thường dùng

làm phấn khích, gây hứng thú động từ

“The news excited everyone in the room.”Tin tức làm mọi người trong phòng phấn khích.

Trái nghĩa borecalmdull
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

excite

/ik'sait/

ngoại động từ

  • kích thích ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), kích động

thành ngữ

  1. don't excite [yourself]!
    • hãy bình tĩnh! đừng nóng mà!
Định nghĩa tiếng Anh

v. arouse or elicit a feeling v. raise to a higher energy level v. produce a magnetic field in

Gợi ý (10)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...