excite
/ik'sait/ TOEFLOxford 3000Collins ★★ phổ biến #5328
Nghĩa thường dùng
làm phấn khích, gây hứng thú
động từ
“The news excited everyone in the room.”Tin tức làm mọi người trong phòng phấn khích.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
excite
/ik'sait/
ngoại động từ
- kích thích ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), kích động
thành ngữ
- don't excite [yourself]!
- hãy bình tĩnh! đừng nóng mà!
Định nghĩa tiếng Anh
v. arouse or elicit a feeling v. raise to a higher energy level v. produce a magnetic field in