Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

gated

/'ɡeitid/ phổ biến #18703
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

gated

//

* tính từ
  • thuộc cổng, cửa, cửa van
Định nghĩa tiếng Anh

v supply with a gate v control with a valve or other device that functions like a gate v restrict (school boys') movement to the dormitory or campus as a means of punishment

Gợi ý (24)

gated decoder (Tech) bộ giải mã cổng gated bidirectional switch (Tech) công tắc song hướng chọn qua/tuyển thông [ĐL] ungated tính từ: không có hàng rào chắn (chỗ đường xe lửa chạy qua đườn… undelegated không được ủy thác lại; không được chuyển giao (quyền lợi; quyề… unirrigated tính từ: không tưới (ruộng đất) unconjugated chưa chia (động từ) unsegregated không bị phân biệt chủng tộc unmitigatedly xem unmitigated uninvestigated tính từ: không điều tra nghiên cứu segregated được tách ra, bị cô lập corrugated (Tech) dạng uốn nếp, bị gợn sóng variegated tính từ: có đốm màu khác nhau, lẫn màu unmitigated tính từ: không giảm nhẹ, không dịu bớt conjugated (Tech) được liên hợp unexpurgated tính từ: không được sàng lọc; không được cắt bỏ (những chỗ khôn… unabrogated không hủy bỏ, không bãi bỏ (nói về luật) uninstigated tính từ: không bị xúi giục, không bị xúi bẩy unpropagated tính từ: không truyền giống, không nhân giống (cây, thú...), kh… unsubjugated tính từ: không bị chinh phục, không bị khuất phục, không bị nô … unpromulgated tính từ: không ban bố, không công bố, không ban hành unmitigatedness xem unmitigated corrugated antenna (Tech) ăngten dạng uốn nếp corrugated cathode (Tech) âm cực dạng uốn nếp corrugated membrane (Tech) màng dạng uốn nếp
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...