Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

genesis

/'dʤenisis/ TOEFLGRE phổ biến #13864

Nghĩa thường dùng

khởi đầu danh từ

“The genesis of the project was in early 2020.”Khởi đầu của dự án là vào đầu năm 2020.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

genesis

/'dʤenisis/

danh từ

  • căn nguyên, nguồn gốc
  • sự hình thành
  • (tôn giáo) (Genesis) cuốn " Chúa sáng tạo ra thế giới" (quyển đầu của kinh Cựu ước)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a coming into being n. the first book of the Old Testament: tells of Creation; Adam and Eve; the Fall of Man; Cain and Abel; Noah and the flood; God's covenant with Abraham; Abraham and Isaac; Jacob and Esau; Joseph and his brothers

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...