gif
/ɡɪf/
Nghĩa thường dùng
định dạng hình ảnh
danh từ
“She sent me a funny gif that made me laugh.”Cô ấy đã gửi cho tôi một hình gif hài hước khiến tôi cười.
Biến thể từ
gifs số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
gif
//
- Một khuôn thức tệp đồ họa màu ánh xạ bit dùng cho máy tính loại tương thích-IBM
Định nghĩa tiếng Anh
conj. If.