Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

gif

/ɡɪf/

Nghĩa thường dùng

định dạng hình ảnh danh từ

“She sent me a funny gif that made me laugh.”Cô ấy đã gửi cho tôi một hình gif hài hước khiến tôi cười.

Biến thể từ gifs số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

gif

//

  • Một khuôn thức tệp đồ họa màu ánh xạ bit dùng cho máy tính loại tương thích-IBM
Định nghĩa tiếng Anh

conj. If.

Gợi ý (18)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...