glut
/glʌt/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #16700
Nghĩa thường dùng
tình trạng dư thừa, cung vượt cầu
danh từ
“A glut of oil drove prices down sharply.”Tình trạng dư thừa dầu khiến giá giảm mạnh.
Biến thể từ
glutted quá khứ phân từ
gluts số nhiều
glutted quá khứ
glutting hiện tại phân từ
gluts ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
glut
/glʌt/
danh từ
- (kỹ thuật) cái chêm bằng gỗ
- sự ăn uống thừa mứa
- sự tràn ngập hàng hoá
- a glut in the market: sự tràn ngập hàng hoá ở thị trường
ngoại động từ
- nhồi nhét, cho ăn no nê, cho ăn thừa mứa
- cung cấp thừa thãi (hàng hoá)
Định nghĩa tiếng Anh
n. the quality of being so overabundant that prices fall