goat
/gout/ Collins ★★ phổ biến #4674
Nghĩa thường dùng
con dê
danh từ
“The goat climbed the steep hill effortlessly.”Con dê đã leo lên ngọn đồi dốc một cách dễ dàng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
goat
/gout/
danh từ
- (động vật học) con dê
- người dâm dục, người dâm đãng, người có máu dê
- (Goat) (thiên văn học) cung Ma kết (trong hoàng đạo)
thành ngữ
- to get somebody goat
- trêu gan (chọc tức) ai
- to play the giddy goat
- (xem) giddy
- to separate the sheep from the goats
- lấy tinh bỏ thô
Định nghĩa tiếng Anh
n. any of numerous agile ruminants related to sheep but having a beard and straight horns