he
/hi:/ Oxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #15
Nghĩa thường dùng
Anh ấy/cậu ấy
đại từ
“He is my brother.”Anh ấy là anh trai tôi.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
he
/hi:/
đại từ
- nó, anh ấy, ông ấy... (chỉ người và động vật giống đực)
danh từ
- đàn ông; con đực
- (định ngữ) đực (động vật)
Định nghĩa tiếng Anh
n. the 5th letter of the Hebrew alphabet