Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

he

/hi:/ Oxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #15

Nghĩa thường dùng

Anh ấy/cậu ấy đại từ

“He is my brother.”Anh ấy là anh trai tôi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

he

/hi:/

đại từ

  • nó, anh ấy, ông ấy... (chỉ người và động vật giống đực)

danh từ

  • đàn ông; con đực
  • (định ngữ) đực (động vật)
Định nghĩa tiếng Anh

n. the 5th letter of the Hebrew alphabet

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...