het
/het/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
het
/het/
tính từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) được đốt nóng, được nung nóng
- het up: (từ lóng) kích động, kích thích, sôi nổi; nổi nóng
Định nghĩa tiếng Anh
s made warm or hot (`het' is a dialectal variant of `heated')