Từ điển Anh–Việt

111.745 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

het

/het/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

het

/het/

tính từ

  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) được đốt nóng, được nung nóng
    • het up: (từ lóng) kích động, kích thích, sôi nổi; nổi nóng
Định nghĩa tiếng Anh

s made warm or hot (`het' is a dialectal variant of `heated')

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...