Từ điển Anh–Việt

111.704 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hent

/hent/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hent

//

* ngoại động từ
  • (từ cổ, nghĩa cổ) bắt; giữ
Định nghĩa tiếng Anh

p. p. of Hent v. t. To seize; to lay hold on; to catch; to get.

Gợi ý (17)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...