hent
/hent/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
hent
//
* ngoại động từ- (từ cổ, nghĩa cổ) bắt; giữ
Định nghĩa tiếng Anh
p. p. of Hent v. t. To seize; to lay hold on; to catch; to get.
Từ điển Anh–Việt
111.704 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
p. p. of Hent v. t. To seize; to lay hold on; to catch; to get.
Đang tải...