Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

its

/its/ Oxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #78

Nghĩa thường dùng

của nó đại từ

“The dog wagged its tail.”Con chó vẫy đuôi của nó.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

its

/its/

tính từ sở hữu

  • của cái đó, của điều đó, của con vật đó

đại từ sở hữu

  • cái của điều đó, cái của con vật đó
Định nghĩa tiếng Anh

n the branch of engineering that deals with the use of computers and telecommunications to retrieve and store and transmit information

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...