leather
/'leðə/ TOEFLOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2943
Nghĩa thường dùng
da (động vật)
danh từ
“Real leather is durable.”Da thật bền.
Biến thể từ
leathers số nhiều
leathering hiện tại phân từ
leathered quá khứ
leathers ngôi 3 số ít
leathered quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
leather
/'leðə/
danh từ
- da thuộc
- đồ da, vật làm bằng da thuộc
- dây da
- (số nhiều) quần cộc
- (số nhiều) xà cạp bằng da
- (từ lóng) quả bóng đá; quả bóng crickê
- (từ lóng) da
- to lose leather: bị tróc da
thành ngữ
- American leather
- vải sơn, vải dầu
- leather and prunella
- sự khác nhau về quần áo, sự khác nhau về bề ngoài
- [there is] nothing like leather
- chỉ có cái của mình mới tốt; chỉ có hàng của mình mới tốt
ngoại động từ
- bọc bằng da
- (từ lóng) quật, đánh, vụt (bằng roi da)
Định nghĩa tiếng Anh
n. an animal skin made smooth and flexible by removing the hair and then tanning v. whip with a leather strap