linear
/'liniə/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #5802
Nghĩa thường dùng
đường thẳng
tính từ
“The graph shows a linear relationship.”Biểu đồ cho thấy mối quan hệ đường thẳng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
linear
/'liniə/
tính từ
- (thuộc) nét kẻ, thuộc đường kẻ, (thuộc) đường vạch
- dài, hẹp và đều nét (như một đường kẻ)
- (toán học) tuyến
- linear equation: phương trình tuyến
- linear algebra: đại số tuyến
Định nghĩa tiếng Anh
a. designating or involving an equation whose terms are of the first degree a. of or in or along or relating to a line; involving a single dimension s. (of a leaf shape) long and narrow s. measured lengthwise