Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

linear

/'liniə/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #5802

Nghĩa thường dùng

đường thẳng tính từ

“The graph shows a linear relationship.”Biểu đồ cho thấy mối quan hệ đường thẳng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

linear

/'liniə/

tính từ

  • (thuộc) nét kẻ, thuộc đường kẻ, (thuộc) đường vạch
  • dài, hẹp và đều nét (như một đường kẻ)
  • (toán học) tuyến
    • linear equation: phương trình tuyến
    • linear algebra: đại số tuyến
Định nghĩa tiếng Anh

a. designating or involving an equation whose terms are of the first degree a. of or in or along or relating to a line; involving a single dimension s. (of a leaf shape) long and narrow s. measured lengthwise

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...