loving
/'lʌviɳ/ Collins ★★ phổ biến #5168
Nghĩa thường dùng
yêu thương
tính từ
“She is a loving mother to her children.”Cô ấy là một người mẹ yêu thương con cái.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
loving
/'lʌviɳ/
tính từ
- thương mến, thương yêu, âu yếm; có tình
Định nghĩa tiếng Anh
a. feeling or showing love and affection