Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mos

/mәuz/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

mos

//

  • (Viết tắt của Metal Oxide Semi-conduter) Chất bán dẫn thu được bởi sự kết tọa của một kim loại trên một lớp oxít, rồi chính lớp này ở trên một chất nền bán dẫn Công nghệ MOS đang được dùng để chế tạo các mạch tích hợp cũng như việc thực hiện các bộ nhớ
Định nghĩa tiếng Anh

n an indefinitely short time n a polyvalent metallic element that resembles chromium and tungsten in its properties; used to strengthen and harden steel n a midwestern state in central United States; a border state during the American Civil War, Missouri was admitted to the Confederacy without actually seceding from the Union

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...