Từ điển Anh–Việt

111.834 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

nato

/'neitәj/

Nghĩa thường dùng

Tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương danh từ

“NATO plays a crucial role in international security.”NATO đóng vai trò quan trọng trong an ninh quốc tế.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

nato

//

* (viết tắt)
  • Tổ chức minh ước Bắc Đại Tây Dương (North Atlantic Treaty Organization)
Định nghĩa tiếng Anh

n an international organization created in 1949 by the North Atlantic Treaty for purposes of collective security

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...