nato
/'neitәj/
Nghĩa thường dùng
Tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương
danh từ
“NATO plays a crucial role in international security.”NATO đóng vai trò quan trọng trong an ninh quốc tế.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
nato
//
* (viết tắt)- Tổ chức minh ước Bắc Đại Tây Dương (North Atlantic Treaty Organization)
Định nghĩa tiếng Anh
n an international organization created in 1949 by the North Atlantic Treaty for purposes of collective security