Từ điển Anh–Việt
109,019 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
Không tìm thấy "ones". Xem gợi ý bên dưới.
Gợi ý (24)
oneself
đại từ phản thân: bản thân mình, tự mình, chính mình
umbones
danh từ, số nhiều umbos, umbones: núm khiên
canoness
nữ tu sĩ
nonesuch
người có một không hai, người không ai sánh kịp; vật có một khô…
spadones
danh từ, số nhiều spadones: (pháp lý) người không có khả năng …
ceylonese
tính từ: (thuộc) Xơ-ri-lan-ca
comedones
danh từ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) số nhiều comedones: (y học) mụn trứn…
earphones
ống nghe
lazybones
anh chàng đại lãn
londonese
tiếng Luân Đôn
nipponese
tính từ: (thuộc) Nhật bản
pythoness
danh từ: bà đồng, bà cốt, cô hồn
bare bones
cái dơn giản nhất hoặc quan trọng nhất của một vấn đề
chersonese
(thơ ca) bán đảo
headphones
ống nghe điện đài
johnsonese
lối văn đăng đối
lazy-bones
danh từ: anh chàng lười ngay xương, anh chàng đại lãn
cross-bones
danh từ số nhiều: hình xương chéo (đặt dưới hình sọ đầu lâu, dù…
autochthones
danh từ, số nhiều autochthon, autochthones: người bản địa
lonesomeness
danh từ: cảnh hiu quạnh
nonessential
không thiết yếu, không trọng yếu, không cần thiết
devil's bones
danh từ: (thông tục) quân súc sắc
honest-to-goodness
chân thật, thành tâm
davy jones's locker
danh từ: (hàng hải), (từ lóng) đáy biên, biển sâu; nầm mồ nơi …