Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pled

/pli:d/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

pled

/pli:d/

nội động từ pleaded /'pli:did/, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) pled /pled/

  • (pháp lý) bào chữa, biện hộ, cãi
    • to plead for somebody: biện hộ cho ai, bênh vực ai
    • to plead agianst somebody: cãi chống lại ai
    • his past conduct pleads for him: (nghĩa bóng) tư cách đạo đức quá khứ của anh ta đã biện hộ cho anh ta rồi
  • (: with, for...) cầu xin, nài xin
    • to plead for mercy: xin rủ lòng thương, xin khoan dung
    • to plead with someone for someone: nài xin ai bênh vực ai
    • to plead with someone against someone: nài xin ai chống lại ai
    • to plead with someone for something: cầu xin ai cái gì

ngoại động từ

  • (pháp lý) biện hộ, bênh vực, cãi
    • to plead someone's cause: biện hộ cho ai
    • to plead a case: cãi cho một vụ
  • (nghĩa bóng) lấy cớ, tạ sự
    • to plead igmorance: lấy cớ là không biết
    • to plead inexperience: lấy cớ là không có kinh nghiệm
    • to plead the difficulties of the task: tạ sự là công việc có nhiều khó khăn

thành ngữ

  1. to plead guilty
    • nhận là có tội
  2. to plead not guilty
    • không nhận là có tội
Định nghĩa tiếng Anh

v appeal or request earnestly v offer as an excuse or plea v enter a plea, as in courts of law v make an allegation in an action or other legal proceeding, especially answer the previous pleading of the other party by denying facts therein stated or by alleging new facts

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...