Từ điển Anh–Việt

111.679 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rage

/reidʤ/ TOEFLIELTSGRECollins ★★★ phổ biến #3984

“raged” là quá khứ của rage — đang hiển thị từ gốc:

Nghĩa thường dùng

cơn thịnh nộ danh từ

“His rage was evident when he heard the news.”Cơn thịnh nộ của anh ấy rõ ràng khi anh nghe tin.

Đồng nghĩa furyangerwrathoutrage
Trái nghĩa calmserenitypeace
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

rage

/reidʤ/

danh từ

  • cơn thịnh nộ, cơn giận dữ
    • to fly inyo a rage: nổi xung, nổi cơn thịnh nộ
    • to be in a rage with someone: nổi xung với ai
  • cơn dữ dội (đau...); sự cuồng bạo; sự ác liệt (của cuộc chiến đấu...)
    • the rage of the wind: cơn gió dữ dội
    • the rage of the sea: biển động dữ dội
    • the rage of the battle: cuộc chiến đấu ác liệt
  • tính ham mê; sự say mê, sự mê cuồng (cái gì...)
    • to have a rage for hunting: ham mê săn bắn
  • mốt thịnh hành, mốt phổ biến, cái hợp thị hiếu; người được thiên hạ ưa chuộng một thời
    • it is all the rage: cái đó trở thành cái mốt thịnh hành
  • thi hứng; cảm xúc mãnh liệt

nội động từ

  • nổi cơn thịnh nộ, nổi xung, giận điên lên
    • to rage against (at) someone: nổi xung lên với ai
  • nổi cơn dữ dội (gió, sóng...); hoành hành (bệnh...); diễn ra ác liệt (cuộc chiến đấu...)
    • the wind is raging: gió thổi dữ dội
    • the sea is raging: biển động dữ dội
    • the battle had been raging for two days: cuộc chiến đấu diễn ra ác liệt trong hai ngày
    • the cholera is raging: bệnh tả đang hoành hành
    • to rage itself out: nguôi dần, lắng xuống, dịu đi
    • the storm has raged itself out: cơn bâo đã lắng xuống
Định nghĩa tiếng Anh

n. a state of extreme anger n. something that is desired intensely n. violent state of the elements v. be violent; as of fires and storms

Gợi ý (14)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...