Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ruck

/ruck/ GRECollins ★ phổ biến #43571
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ruck

/ruck/

danh từ

  • tốp đấu thủ (thi xe đạp, thi chạy...) bị rớt lại phía sau
  • nếp gấp, vết nhăn (quần áo) ((cũng) ruckle)

động từ

  • ((thường) : up) nếp gấp, làm nhăn (quần áo) ((cũng) ruckle)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a crowd especially of ordinary or undistinguished persons or things

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...