seism
/'saizm/
Nghĩa thường dùng
động đất, địa chấn
danh từ
“The seism detected a minor earthquake last night.”Cảm biến địa chấn đã phát hiện một trận động đất nhỏ tối qua.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
seism
/'saizm/
danh từ
- động đất, địa chấn
Định nghĩa tiếng Anh
n shaking and vibration at the surface of the earth resulting from underground movement along a fault plane of from volcanic activity