Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

seism

/'saizm/

Nghĩa thường dùng

động đất, địa chấn danh từ

“The seism detected a minor earthquake last night.”Cảm biến địa chấn đã phát hiện một trận động đất nhỏ tối qua.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

seism

/'saizm/

danh từ

  • động đất, địa chấn
Định nghĩa tiếng Anh

n shaking and vibration at the surface of the earth resulting from underground movement along a fault plane of from volcanic activity

Gợi ý (19)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...