Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

seq

/siː ɛk/

Nghĩa thường dùng

chuỗi danh từ

“The seq of events led to a surprising conclusion.”Chuỗi sự kiện đã dẫn đến một kết luận bất ngờ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • chuỗi

ví dụ

The seq of events led to a surprising conclusion. — Chuỗi sự kiện đã dẫn đến một kết luận bất ngờ.

Gợi ý (24)

sequela danh từ, số nhiều sequalae: (y học) di chứng, di tật sequent tính từ: liên tục, liên tiếp sequacity danh từ: sự bắt chước, sự lệ thuộc sequestra danh từ, số nhiều sequestra: (y học) mảnh xương mục (của một k… sequacious tính từ: bắt chước, lệ thuộc sequestral tính từ: (y học) (thuộc) mảnh xương mục (của một khúc xương) sequestrum danh từ, số nhiều sequestra: (y học) mảnh xương mục (của một k… sequestrate tạm thời tịch thu sequestrable tính từ: (pháp lý) có thể tịch thu tạm thời được sequestrator danh từ: (pháp lý) người tịch thu tài sản tạm thời; người bảo q… sequentiality danh từ: tính liên tục sequestrotomy danh từ: (y học) thủ thuật lấy mảnh xương mục sequestrectomy danh từ: (y học) thủ thuật lấy mảnh xương mục sequence dãy sequel danh từ: sự tiếp tục; đoạn tiếp, cuốn tiếp theo (tiểu thuyết...) sequential tính từ: liên tục, liên tiếp sequencing sự sắp xếp dãy, sự sắp xếp chuỗi, sự sắp xếp thứ tự sequester động từ: để riêng ra, cô lập sequin danh từ: (sử học) đồng xêquin (tiền vàng ở Vơ-ni-zơ) sequestration danh từ: sự để riêng ra, sự cô lập sequined được trang sức bằng những đĩa nhỏ kim loại, chất dẻo sequoia danh từ: (thực vật học) cây củ tùng sequencer (tin học) bộ sắp xếp dãy sequenced được sắp xếp theo trình tự
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...