Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sexual

/'seksjuəl/ Oxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1006

Nghĩa thường dùng

tình dục tính từ

“They talked about sexual health.”Họ đã nói về sức khỏe tình dục.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sexual

/'seksjuəl/

tính từ

  • (thuộc) giới tính; sinh dục
    • sexual organs: cơ quan sinh dục
    • sexual intercourse (commerce): sự giao hợp, sự giao cấu
    • sexual indulgence: sự say đắm nhục dục
    • sexual appetite: tình dục
  • (thực vật học) dựa trên giới tính (cách phân loại)
Định nghĩa tiếng Anh

a. of or relating to or characterized by sexuality a. having or involving sex

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...