sexual
/'seksjuəl/ Oxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1006
Nghĩa thường dùng
tình dục
tính từ
“They talked about sexual health.”Họ đã nói về sức khỏe tình dục.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
sexual
/'seksjuəl/
tính từ
- (thuộc) giới tính; sinh dục
- sexual organs: cơ quan sinh dục
- sexual intercourse (commerce): sự giao hợp, sự giao cấu
- sexual indulgence: sự say đắm nhục dục
- sexual appetite: tình dục
- (thực vật học) dựa trên giới tính (cách phân loại)
Định nghĩa tiếng Anh
a. of or relating to or characterized by sexuality a. having or involving sex