Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

shut

/ʃʌt/ TOEFLOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1541

Nghĩa thường dùng

đóng lại động từ

“Please shut the door when you leave.”Xin hãy đóng cửa khi bạn ra ngoài.

Đồng nghĩa closeseallock
Trái nghĩa openunlock
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

shut

/ʃʌt/

động từ

  • đóng, khép, đậy, nút, nhắm, gập, ngậm
    • to shut a door: đóng cửa
    • to shut a book: gập sách
    • to shut one's mouth: ngậm miệng lại, câm miệng
    • to shut one's eyes: nhắm mắt
  • kẹp, chẹt

thành ngữ

  1. to shut down
    • kéo (cửa) xuống; đóng cửa (nhà máy)
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) chấm dứt, hết sức hạn chế
  2. to shut in
    • giam, nhốt
    • bao, bao bọc, che
  3. to shut off
    • khoá (máy nước); tắt, ngắt, cắt (điện)
    • ngăn cách ra; tách ra khỏi
  4. to shut out
    • không cho vào
      • to shut somebody out: không cho ai vào
    • loại trừ (khả năng)
  5. to shut to
    • đóng chặt
  6. to shut up
    • đóng chặt, khoá chặt
    • giam, nhốt
    • cất, giấu (của)
    • huộc 7 phĩu chĩu pĩu không tiếp ai
  7. to shut the door upon something
    • không xét đến việc gì; làm cho không thực hiện được việc gì
  8. to shut one's ears (one's eyes) to something
    • bịt tai (nhắm mắt) làm ngơ cái gì
  9. to shut up shop
    • (xem) shop
  10. shut up!
    • câm mồm!
Định nghĩa tiếng Anh

a. not open

Gợi ý (24)

shut-in tính từ: không ra ngoài được (vì ốm yếu...) shut-eye danh từ: (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) giấc ngủ shut-off danh từ: cái ngắt, cái khoá shut-out danh từ: sự đóng cửa nhà máy không cho công nhân vào làm (để gâ… shut-down danh từ: sự đóng cửa thôi kinh doanh shutterless tính từ: không có cửa chớp shuttle bus danh từ: xe buýt chạy đường ngắn shuttle diplomacy sự ngoại giao con thoi (thuật <nggiao> đòi hỏi nhà <nggiao> đi … shuttle danh từ: con thoi shutter danh từ: cửa chớp, cánh cửa chớp shutdown sự đóng cửa, sự kết thúc shuttlecock danh từ: quả cầu lông shuttering ván khuôn; ván cốt pha shuttle train danh từ: xe lửa chạy đường ngắn Shut down price (Econ) Giá đóng cửa, cuối ngày (thị trường chứng khoán). shuttle service danh từ: ngành xe lửa phục vụ đường ngắn cockshut danh từ: lúc chạng vạng tối, lúc hoàng hôn, lúc gà lên chuồng unshutter ngoại động từ: tháo cửa chớp unshuttered tính từ: không đóng cửa chớp; không đóng (cửa chớp) open-and-shut tính từ: (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) rõ rành rành, dễ giải quyết, dễ quyết… space shuttle tàu con thoi (tàu vũ trụ được thiết kế để dùng lại nhiều lần) unshut tính từ: không đóng, không khép; không nhắm, mở (mắt) drop-shutter cái cửa trập của máy ảnh slow shutter cụm từ: tốc độ chậm của màn trập trong nhiếp ảnh
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...