Từ điển Anh–Việt

109,019 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1541

shut

/ʃʌt/

động từ

  • đóng, khép, đậy, nút, nhắm, gập, ngậm
    • to shut a door: đóng cửa
    • to shut a book: gập sách
    • to shut one's mouth: ngậm miệng lại, câm miệng
    • to shut one's eyes: nhắm mắt
  • kẹp, chẹt

thành ngữ

  1. to shut down
    • kéo (cửa) xuống; đóng cửa (nhà máy)
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) chấm dứt, hết sức hạn chế
  2. to shut in
    • giam, nhốt
    • bao, bao bọc, che
  3. to shut off
    • khoá (máy nước); tắt, ngắt, cắt (điện)
    • ngăn cách ra; tách ra khỏi
  4. to shut out
    • không cho vào
      • to shut somebody out: không cho ai vào
    • loại trừ (khả năng)
  5. to shut to
    • đóng chặt
  6. to shut up
    • đóng chặt, khoá chặt
    • giam, nhốt
    • cất, giấu (của)
    • huộc 7 phĩu chĩu pĩu không tiếp ai
  7. to shut the door upon something
    • không xét đến việc gì; làm cho không thực hiện được việc gì
  8. to shut one's ears (one's eyes) to something
    • bịt tai (nhắm mắt) làm ngơ cái gì
  9. to shut up shop
    • (xem) shop
  10. shut up!
    • câm mồm!
Đồng nghĩa closeseallock
Trái nghĩa openunlock
Định nghĩa tiếng Anh

a. not open

Gợi ý (24)

shut-in tính từ: không ra ngoài được (vì ốm yếu...) shut-eye danh từ: (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) giấc ngủ shut-off danh từ: cái ngắt, cái khoá shut-out danh từ: sự đóng cửa nhà máy không cho công nhân vào làm (để gâ… shut-down danh từ: sự đóng cửa thôi kinh doanh shutterless tính từ: không có cửa chớp shuttle bus danh từ: xe buýt chạy đường ngắn shuttle diplomacy sự ngoại giao con thoi (thuật <nggiao> đòi hỏi nhà <nggiao> đi … shuttle danh từ: con thoi shutter danh từ: cửa chớp, cánh cửa chớp shutdown sự đóng cửa, sự kết thúc shuttlecock danh từ: quả cầu lông shuttering ván khuôn; ván cốt pha shuttle train danh từ: xe lửa chạy đường ngắn Shut down price (Econ) Giá đóng cửa, cuối ngày (thị trường chứng khoán). shuttle service danh từ: ngành xe lửa phục vụ đường ngắn cockshut danh từ: lúc chạng vạng tối, lúc hoàng hôn, lúc gà lên chuồng unshutter ngoại động từ: tháo cửa chớp unshuttered tính từ: không đóng cửa chớp; không đóng (cửa chớp) open-and-shut tính từ: (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) rõ rành rành, dễ giải quyết, dễ quyết… space shuttle tàu con thoi (tàu vũ trụ được thiết kế để dùng lại nhiều lần) unshut tính từ: không đóng, không khép; không nhắm, mở (mắt) drop-shutter cái cửa trập của máy ảnh camera shutter (Tech) cửa sập máy thu hình
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...