Từ điển Anh–Việt

112,379 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2174

slide

/slaid/

danh từ

  • sự trượt
  • đường trượt trên tuyết
  • mặt nghiêng, ván trượt (để trượt hàng hoá...)
  • khe trượt; bộ phận trượt (trong máy)
  • bản kính mang vật (ở kính hiển vi)
  • bản kính dương (đèn chiếu)
  • (âm nhạc) luyến ngắt

nội động từ slid

  • trượt, chuyển động nhẹ nhàng
    • piston slides noiselessly up and down: pittông chuyển động lên xuống rất êm
  • lướt qua, đi lướt
    • to slide over a delicate subject: đi lướt qua một vấn đề tế nhị
  • đi qua, trôi qua
    • let things slide: để sự việc trôi qua
  • rơi vào, sa ngã
    • to slide into sin: sa ngã vào vòng tội lỗi
  • (âm nhạc) luyến
    • to slide from one note to another: luyến từ nốt này sang nốt khác

ngoại động từ

  • bỏ, thả, đẩy nhẹ, đẩy trượt
    • to slide timber: thả gỗ theo sườn núi
    • to slide drawer into place: đẩy nhẹ ngăn kéo vào
Đồng nghĩa glideslipskiddecline
Trái nghĩa riseclimb
Định nghĩa tiếng Anh

n. a small flat rectangular piece of glass on which specimens can be mounted for microscopic study\nn. (geology) the descent of a large mass of earth or rocks or snow etc.\nn. plaything consisting of a sloping chute down which children can slide\nn. the act of moving smoothly along a surface while remaining in contact with it

Gợi ý (16)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...