Từ điển Anh–Việt

112.163 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

slide

/slaid/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2174

Nghĩa thường dùng

trượt danh từ

“I like to slide down the hill in winter.”Tôi thích trượt xuống đồi vào mùa đông.

Đồng nghĩa glideslipskiddecline
Trái nghĩa riseclimb
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

slide

/slaid/

danh từ

  • sự trượt
  • đường trượt trên tuyết
  • mặt nghiêng, ván trượt (để trượt hàng hoá...)
  • khe trượt; bộ phận trượt (trong máy)
  • bản kính mang vật (ở kính hiển vi)
  • bản kính dương (đèn chiếu)
  • (âm nhạc) luyến ngắt

nội động từ slid

  • trượt, chuyển động nhẹ nhàng
    • piston slides noiselessly up and down: pittông chuyển động lên xuống rất êm
  • lướt qua, đi lướt
    • to slide over a delicate subject: đi lướt qua một vấn đề tế nhị
  • đi qua, trôi qua
    • let things slide: để sự việc trôi qua
  • rơi vào, sa ngã
    • to slide into sin: sa ngã vào vòng tội lỗi
  • (âm nhạc) luyến
    • to slide from one note to another: luyến từ nốt này sang nốt khác

ngoại động từ

  • bỏ, thả, đẩy nhẹ, đẩy trượt
    • to slide timber: thả gỗ theo sườn núi
    • to slide drawer into place: đẩy nhẹ ngăn kéo vào
Định nghĩa tiếng Anh

n. a small flat rectangular piece of glass on which specimens can be mounted for microscopic study n. (geology) the descent of a large mass of earth or rocks or snow etc. n. plaything consisting of a sloping chute down which children can slide n. the act of moving smoothly along a surface while remaining in contact with it

Gợi ý (16)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...