Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sm

/ɛs ɛm/

Nghĩa thường dùng

nhỏ viết tắt

“The shirt is available in SM size.”Chiếc áo có sẵn kích thước nhỏ.

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...