sq
/ɛs kjuː/
Nghĩa thường dùng
mét vuông
viết tắt
“The area of the room is measured in sq meters.”Diện tích của phòng được đo bằng mét vuông.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
sq
//
* (viết tắt)- vuông (đo lường) (square)
- (Sq) Quảng trường (trong tên phố) (Square)