Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sq

/ɛs kjuː/

Nghĩa thường dùng

mét vuông viết tắt

“The area of the room is measured in sq meters.”Diện tích của phòng được đo bằng mét vuông.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sq

//

* (viết tắt)
  • vuông (đo lường) (square)
  • (Sq) Quảng trường (trong tên phố) (Square)

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...