stat
/stæt/
Nghĩa thường dùng
thống kê
danh từ
“The report includes various health stats.”Báo cáo bao gồm nhiều thống kê về sức khỏe.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- thống kê
ví dụ
The report includes various health stats. — Báo cáo bao gồm nhiều thống kê về sức khỏe.