Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stat

/stæt/

Nghĩa thường dùng

thống kê danh từ

“The report includes various health stats.”Báo cáo bao gồm nhiều thống kê về sức khỏe.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • thống kê

ví dụ

The report includes various health stats. — Báo cáo bao gồm nhiều thống kê về sức khỏe.

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...