tangle
/'tæɳgl/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #9440
Nghĩa thường dùng
tình huống rối rắm, phức tạp
danh từ
“The tangle of rules confused everyone.”Mớ quy tắc rối rắm khiến mọi người bối rối.
Biến thể từ
tangles số nhiều
tangled quá khứ
tangled quá khứ phân từ
tangling hiện tại phân từ
tangles ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tangle
/'tæɳgl/
danh từ
- (thực vật học) tảo bẹ
- mớ rối, mớ lộn xộn
- to make a tangle of the ball of wool: làm rối cuộn len
- tình trạng lộn xộn, tình trạng rối rắm, trạng thái rối ren, trạng thái phức tạp
- to be in a tangle: bị lạc đường lối; rối rắm, quẫn
- to get in a tangle: rối trí, lúng túng
ngoại động từ
- làm rối, làm rối tung, làm lộn xộn
- to tangle one's hair: làm rối tóc
- (nghĩa bóng) làm rối tung, làm phức tạp
- like a tangled skein: rối tung, rối như tơ vò
nội động từ
- rối, quấn vào nhau, vướng vào nhau
- trở nên rối rắm, trở nên phức tạp; rối trí, bối rối
Định nghĩa tiếng Anh
n. a twisted and tangled mass that is highly interwoven n. something jumbled or confused