Từ điển Anh–Việt

112.227 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tc

/tiː siː/

Nghĩa thường dùng

trung tâm danh từ

“The TC is located in the city center.”Trung tâm nằm ở trung tâm thành phố.

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...