Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tide

/taid/ TOEFLIELTSCollins ★★★ phổ biến #4010

Nghĩa thường dùng

thủy triều danh từ

“The tide comes in and out twice a day.”Thủy triều lên xuống hai lần một ngày.

Đồng nghĩa currentflowsurgewave
Trái nghĩa ebblow tide
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tide

/taid/

danh từ

  • triều, thuỷ triều, con nước
  • dòng nước, dòng chảy, dòng
    • the tide of blood: dòng máu
  • chiều hướng, xu hướng, trào lưu, dư luận
    • the tide of the battle: chiều hướng của cuộc chiến đấu
    • the tide of the time: xu hướng của thời đại
    • to swin with (down) the tide: gió chiều nào theo chiều ấy, theo thời

thành ngữ

  1. to take the tide at the flood
    • lợi dụng cơ hội

ngoại động từ

  • cuốn theo, lôi cuốn
    • to be tided back: bị lôi cuốn
  • (: over) vượt, khắc phục
    • to tide over difficulties: khắc phục khó khăn

nội động từ

  • đi theo thuỷ triều
    • to tide in: vào khi thuỷ triều lên
    • to tide up: ngược lên khi thuỷ triều lên
    • to tide down: xuôi theo thuỷ triều xuống
    • to tide out: ra khỏi nhờ thuỷ triều
Định nghĩa tiếng Anh

n. the periodic rise and fall of the sea level under the gravitational pull of the moon n. something that may increase or decrease (like the tides of the sea) n. there are usually two high and two low tides each day v. rise or move forward

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...