tide
/taid/ TOEFLIELTSCollins ★★★ phổ biến #4010
Nghĩa thường dùng
thủy triều
danh từ
“The tide comes in and out twice a day.”Thủy triều lên xuống hai lần một ngày.
Biến thể từ
tides số nhiều
tiding hiện tại phân từ
tided quá khứ
tides ngôi 3 số ít
tided quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tide
/taid/
danh từ
- triều, thuỷ triều, con nước
- dòng nước, dòng chảy, dòng
- the tide of blood: dòng máu
- chiều hướng, xu hướng, trào lưu, dư luận
- the tide of the battle: chiều hướng của cuộc chiến đấu
- the tide of the time: xu hướng của thời đại
- to swin with (down) the tide: gió chiều nào theo chiều ấy, theo thời
thành ngữ
- to take the tide at the flood
- lợi dụng cơ hội
ngoại động từ
- cuốn theo, lôi cuốn
- to be tided back: bị lôi cuốn
- (: over) vượt, khắc phục
- to tide over difficulties: khắc phục khó khăn
nội động từ
- đi theo thuỷ triều
- to tide in: vào khi thuỷ triều lên
- to tide up: ngược lên khi thuỷ triều lên
- to tide down: xuôi theo thuỷ triều xuống
- to tide out: ra khỏi nhờ thuỷ triều
Định nghĩa tiếng Anh
n. the periodic rise and fall of the sea level under the gravitational pull of the moon n. something that may increase or decrease (like the tides of the sea) n. there are usually two high and two low tides each day v. rise or move forward