til
/til/ phổ biến #14395
Nghĩa thường dùng
cho đến khi
giới từ
“We will wait til the rain stops.”Chúng tôi sẽ chờ cho đến khi mưa ngừng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
til
//
* danh từ- (thực vật) vừng, mè
Định nghĩa tiếng Anh
prep. & conj. See Till.