Từ điển Anh–Việt

111.890 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

til

/til/ phổ biến #14395

Nghĩa thường dùng

cho đến khi giới từ

“We will wait til the rain stops.”Chúng tôi sẽ chờ cho đến khi mưa ngừng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

til

//

* danh từ
  • (thực vật) vừng, mè
Định nghĩa tiếng Anh

prep. & conj. See Till.

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...