trophy
/'troufi/ GRECollins ★★ phổ biến #5448
Nghĩa thường dùng
cúp, giải thưởng
danh từ
“The team won a big trophy.”Đội đã giành được một chiếc cúp lớn.
Biến thể từ
trophies số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
trophy
/'troufi/
danh từ
- vật kỷ niệm chiến công, chiến tích ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
- đồ trần thiết ở tường
- (thể dục,thể thao) giải thưởng, cúp
- tennis trophies: những giải thưởng quần vợt
Định nghĩa tiếng Anh
n. an award for success in war or hunting n. something given as a token of victory