Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

trophy

/'troufi/ GRECollins ★★ phổ biến #5448

Nghĩa thường dùng

cúp, giải thưởng danh từ

“The team won a big trophy.”Đội đã giành được một chiếc cúp lớn.

Biến thể từ trophies số nhiều
Đồng nghĩa prizeawardmedal
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

trophy

/'troufi/

danh từ

  • vật kỷ niệm chiến công, chiến tích ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
  • đồ trần thiết ở tường
  • (thể dục,thể thao) giải thưởng, cúp
    • tennis trophies: những giải thưởng quần vợt
Định nghĩa tiếng Anh

n. an award for success in war or hunting n. something given as a token of victory

Gợi ý (22)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...