vend
/vend/
ngoại động từ
- (pháp lý) bán (những hàng lặt vặt)
- to vend small wares: bán những hàng vặt
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) công bố
- to vend one's opinions: công bố ý kiến của mình
Định nghĩa tiếng Anh
v sell or offer for sale from place to place
109,020 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
v sell or offer for sale from place to place
Đang tải...