Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

vol

/vɒl/

Nghĩa thường dùng

tình nguyện viên danh từ

“She is a vol at the shelter.”Cô ấy là một tình nguyện viên tại nơi trú ẩn.

Biến thể từ vols số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

vol

//

  • (vt của volume) tập, dung tích

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...