Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

wester

/'west/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

wester

/'west/

nội động từ

  • xoay về tây, quay về tây, đi về phưng tây
    • the wind is westering: gió xoay về phía tây
Định nghĩa tiếng Anh

n wind that blows from west to east a situated in or facing or moving toward the west

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...